Trong thi công mặt đường, thông số lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh là yếu tố giúp kiểm soát độ bền, hạn chế nứt và tối ưu chi phí. Nắm đúng 4 thông số dưới đây sẽ giúp bạn chọn đúng loại lưới cho từng công trình.
4 Thông số lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh dòng CG
Để đánh giá chất lượng và sự phù hợp của vật liệu với dự án, kỹ sư cần tập trung vào 4 thông số cơ bản sau:
Cường độ chịu kéo (kN/m)
Thông số thể hiện khả năng chịu lực của lưới.
- CG 50: 50×50 kN/m
- CG 100: 100×100 kN/m
- CG 200: 100×200 kN/m
Chỉ số này càng cao, lưới càng có khả năng phân tán ứng suất tốt, ngăn chặn các vết nứt từ lớp nền cũ phát triển lên bề mặt nhựa đường.Công trình tải lớn nên chọn loại từ 100 kN/m trở lên. Bạn có thể tham khảo chi tiết về dòng lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100kN để hiểu rõ hơn về khả năng chịu lực này.

Chiều rộng cuộn (1m – 3m)
Sản phẩm dòng CG cung cấp nhiều khổ rộng linh hoạt (1m, 1.5m, 2m, 3m). Việc lựa chọn chiều rộng phù hợp giúp giảm số lượng mối nối chồng mí, đẩy nhanh tốc độ rải lưới và hạn chế tối đa hao hụt vật tư tại công trường.
Khổ càng rộng:
- Ít mối nối
- Thi công nhanh hơn
- Giảm lỗi kỹ thuật
Chiều dài cuộn tiêu chuẩn
Chiều dài cuộn dao động từ 70m đến 150m tùy mã hàng. Cuộn lưới dài giúp quá trình rải liên tục hơn, giảm điểm yếu tại các vị trí tiếp nối, đồng thời giúp nhà thầu dễ dàng kiểm soát khối lượng vật tư bàn giao.
Để đảm bảo các thông số này đạt chuẩn, đơn vị thi công cần đối chiếu với các tiêu chuẩn lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh hiện hành.
Trọng lượng đơn vị (g/m²)
Chỉ số này thể hiện mật độ sợi thủy tinh và hàm lượng bitumen bao phủ. Trọng lượng đơn vị đạt chuẩn đảm bảo lưới có độ dày và khả năng bám dính tốt với lớp nhựa nóng, không bị xô lệch khi xe lu hoạt động.
Trọng lượng lớn thường đi kèm độ bền cao hơn, nhưng cần cân đối với chi phí.
Chi tiết thông số lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh dòng CG
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của 3 dòng sản phẩm CG chủ lực đang được ứng dụng rộng rãi:
| Thông số kỹ thuật |
CG 50 |
CG 100 |
CG 200 |
| Cường độ chịu kéo | 50 x 50 kN/m | 100 x 100 kN/m | 100 x 200 kN/m |
| Chiều rộng cuộn | 1m, 1.5m, 2m, 3m | 1m, 1.5m, 2m, 3m | 1.5m |
| Chiều dài cuộn | 100 m | 70 m | 60 m |
| Trọng lượng | 335 g/m² | 535 g/m² | 733 g/m² |
Dòng CG 50 là giải pháp kinh tế cho đường nội bộ, bãi đỗ xe. Trong khi đó, CG 100 thường được chỉ định cho các tuyến quốc lộ huyết mạch. Đặc biệt, mã CG 200 với cường độ lên tới 200 kN/m là lựa chọn hàng đầu cho các hạng mục siêu tải trọng như đường băng sân bay. Bạn có thể tìm hiểu thêm về các đặc tính kỹ thuật khác của lưới địa kỹ thuật sợi thủy tinh để có lựa chọn tối ưu nhất.

Cách kiểm soát và tối ưu thông số lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh tại công trường
Quy trình nghiệm thu chặt chẽ các thông số kỹ thuật là bước cuối cùng để đảm bảo chất lượng công trình:
Đối chiếu thông số trên tem nhãn với chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ)
Luôn kiểm tra tem nhãn và CO/CQ để đảm bảo đúng thông số và nguồn gốc sản phẩm.
Kiểm tra kích thước
Đo thực tế chiều rộng, chiều dài cuộn trước khi thi công để tránh sai lệch ảnh hưởng chất lượng.
Lựa chọn khổ rộng phù hợp để tối ưu chi phí và tiến độ rải lưới
Việc phối hợp linh hoạt các khổ lưới 1m, 2m hoặc 3m dựa trên chiều rộng mặt đường thực tế giúp giảm thiểu cắt xẻ, tiết kiệm vật tư và đảm bảo độ bao phủ kín diện tích gia cố. Để tối ưu hóa bản vẽ thi công, nhà thầu có thể liên hệ đơn vị chuyên môn như A.T&T để được tư vấn kích thước chuẩn xác nhất.

Để nhận báo giá chi tiết và hồ sơ kỹ thuật các dòng CG 50, 100, 200, quý khách vui lòng liên hệ: Hotline/Zalo: 0905 040 542 (Mr. Quang Anh) – Tư vấn giải pháp kỹ thuật hạ tầng.

Bài viết liên quan
7 Bước trong biện pháp thi công lưới cốt sợi thủy tinh chống nứt triệt để
Th3
5 sai lầm phổ biến khiến bao địa kỹ thuật Soft Rock giảm tuổi thọ
Th3
Hướng dẫn thi công Geocell chuẩn kỹ thuật từ AT&T
Th3
Bạt HDPE lót ao: Giải pháp chống thấm bền bỉ từ AT&T
Th3
Ứng dụng ống địa kỹ thuật trong xử lý bồi lắng và kè biển
Th3
5 ứng dụng ống địa kỹ thuật không dệt giúp chống xói lở hiệu quả và bền vững
Th3